phớt qua

Học thuật
Thân thiện
phớt qua

Anh ấy chỉ phớt qua những chi tiết không quan trọng trong báo cáo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lướt sơ qua, xem qua một cách nhanh chóng không chú ý kỹ lưỡng: Hành động tiếp xúc, nhìn nhận hoặc đề cập đến một vấn đề, sự việc nào đó một cách hời hợt, qua loa, không đi sâu vào chi tiết.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy chỉ phớt qua các tiêu đề báo rồi bỏ đi. (Anh ấy chỉ lướt nhanh qua các tiêu đề báo rồi bỏ đi.)
    • Trong bài phát biểu, diễn giả đã phớt qua vấn đề môi trường không phân tích sâu. (Trong bài phát biểu, diễn giả đã đề cập sơ qua vấn đề môi trường không phân tích sâu.)
    • giáo phớt qua lỗi nhỏ đó của học sinh tiếp tục giảng bài. ( giáo lướt qua, không chú ý nhiều đến lỗi nhỏ đó của học sinh tiếp tục giảng bài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phớt qua như gió thoảng": Một cách diễn đạt hình tượng nhấn mạnh tính chất nhẹ nhàng, thoáng qua, không đọng lại ấn tượng sâu sắc.

    • Những lời khuyên của tôi dường như bị anh ta phớt qua như gió thoảng. (Những lời khuyên của tôi dường như bị anh ta bỏ qua một cách nhẹ tựa gió thoảng.)
  • "chỉ đủ để phớt qua": Nhấn mạnh mức độ rất ít, rất nông, chỉbề mặt.

    • Kiến thức của anh ta về lĩnh vực này chỉ đủ để phớt qua trong cuộc trò chuyện. (Kiến thức của anh ta về lĩnh vực này rất hạn chế, chỉ đủ để đề cập qua loa trong cuộc trò chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Phớt lờ (động từ): Cố tình không để ý, không quan tâm đến.

    • ấy phớt lờ tất cả những lời đồn thổi. ( ấy cố tình không để ý đến tất cả những lời đồn thổi.)
  • Lướt qua (động từ): Xem, đọc hoặc đi qua một cách nhanh chóng. (Nghĩa gần với "phớt qua" nhưng có thể trung tính hơn, ít hàm ý hời hợt hơn).

    • Tôi chỉ thời gian lướt qua bản báo cáo. (Tôi chỉ thời gian xem nhanh bản báo cáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Qua loa: Làm cho xong chuyện, không kỹ càng.
  • Sơ qua: Ở mức độ ban đầu, chưa đi vào chi tiết.
  • Hời hợt: Thiếu sâu sắc, chỉbề ngoài.
Từ trái nghĩa
  • Đào sâu: Tìm hiểu, nghiên cứu một cách kỹ lưỡng chi tiết.
  • Chú trọng: Dành sự quan tâm, chú ý đặc biệt.
  • Xem xét kỹ lưỡng: Nhìn nhận, đánh giá một cách cẩn thận tỉ mỉ.
Thành ngữ/cụm từ liên quan
  • Nói phớt qua: Đề cập đến một cách thoáng qua trong lời nói.

    • Ông chủ chỉ nói phớt qua về kế hoạch mới trong cuộc họp. (Ông chủ chỉ đề cập rất sơ qua về kế hoạch mới trong cuộc họp.)
  • Xử lý phớt qua: Giải quyết một cách đại khái, không triệt để.

    • Vấn đề này không thể xử lý phớt qua được. (Vấn đề này không thể giải quyết một cách qua loa được.)
phớt qua

Anh ấy chỉ phớt qua những chi tiết không quan trọng trong báo cáo.

  1. Lướt sơ qua: Phớt sơ qua vấn đề.